100+ Từ điển tiếng Nghệ An – Vừa buồn cười vừa thâm thúy

0
613
tu-dien-tieng-nghe-an

Bắt đầu từ vần A, B, C – Từ điển tiếng Nghệ an

…  Chị (VD: Ả đi chợ về rồi à = Chị đi chợ về rồi à? dùng trong xưng hô thường ngày)
Ăn phúng … Ăn vụng
Ầy … ừ, đồng ý (VD:  Ăn cơm xong rồi hãng làm nhé? -> Trả lời: Ầy (có nghĩa là đồng ý với yêu cầu của người hỏi)
Bả nhả, Bả chả … Nhiều, rất nhiều {VD: Hỏi: Tấm ruộng lúa đấy đã cấy xong chưa? -> Còn bả chả (Có nghĩa là ruộng cấy chưa xong, đang còn rất nhiều}
Ba Trắp… Ba trợn, mất nết {Dùng để chỉ tính nết của một ai đó VD: Cái thằng ba trắp, ba trợn -> Có nghĩa là cái thằng tính nết không ra gì}. Giọng Nghệ an là thế đấy bạn ạ
Bậm …  bụ bẫm, mập, to. (dùng chỉ người hoặc động vật cây cối tùy vào từng hoàn cảnh)
Bạo… mạnh khỏe, bảo dãn mạnh miệng tùy từng ngữ cạnh
Bàu … cái ao nước, cái đầm nước (VD: Cái bàu ngoài kia nhiều nước quá … Cái ao ngoài kia nhiều nước quá)
Bâu … túi quần, túi áo
Bạy, cạy… Bẩy lên, bẩy lên (dùng chỉ đồ vật VD: Đã cạy tảng đá lên rồi, có nghĩa là đã bẩy được tảng đá nổi lên khỏi mặt đất)
Be, Hiêu, Hươu… be rượu, chai rượi, hươu rượu (Các bác bạn nam muốn làm rể Nghệ an thì chú ý nhé. Phải học được những từ điển tiếng Nghệ an cơ bản nhất)
Bénh, miếng bénh … bánh, miếng bánh
Bẹo … véo (VD: Bẹo vào má em bé … Véo vào má em bé)
Bíu có nghĩa … bám (VD: búi vào cành cây… bám vào cành cây
Bổ … bị ngã, bị té (VD: bị bổ xe … Bị ngã, bị té xe)
Búi … buộc (VD: Búi cái tóc lại cho gọn gàng… buộc cái tóc lại cho gọn gàng)
Bơng … bưng, bê (VD: Bơng nồi cơm -> Bưng, bê nồi cơm)
Bôộng … cái lỗ (VD: Cái Bộông ở gốc cây … Cái lỗ ở gốc cây)
Bóoc … bóc (VD: bóoc vỏ chuối -> bóc vỏ chuối
Bốôc … bốc (VD Bốôc một nắm gạo -> bốc một nắm gạo)
Bu, bâu … tập trung vào, tập trung lại
 …. quả bầu
Bửa dưa..bổ quả dưa. (VD: bửa củi, bửa quả dưa …. Bổ củi, bổ quả dưa hấu)
Bựa ni …. hôm nay

tu-dien-tieng-nghe-an

Cại chắc  cãi nhau
Cẳm rẳm … cằn nhằn
Cắm … cắn (VD: Cắm miếng ổi -> Cắn miếng ổi)
Cấy Cạu, cấy rá … cái rổ nhỏ,
Cảy … sưng lên: (VD: bị ong chích cảy mặt-> Bị ong chích xưng phù lên)
Cenh … canh (VD: Nồi cenh chua … Nồi canh chua)
Chạc … dây  (VD: chạc chun … dây chun)
Chi … gì. (VD: Chi rứa … gì thế, gì vậy). Bạn nào đang thắc mắc chi rứa là gì cũng đã hiệu được nghĩa nhé
Chin … chân (VD: đôi chin … Đôi bàn chân)
Chỉn là chỉ nhớ đi!
Chổm ngổm … Ngồi xổm (VD: Ngồi chổm ngổm … Ngồi xổm)
Chóe  … chum (VD: cái chóe … Cái chum)
Cố … Cụ (VD: Ông cố … Ông cụ, cụ ông)
Cộ … cũ (VD: Cái quần cộ lắm rồi … Cái quần cũ lắm rồi)
Cộ còn nghĩa khác là mâm cỗ, dọn cỗ, làm cỗ
Cởi lổ … cởi truồng, không mặc quần áo
Cợi … cưỡi (VD: Cợi ngựa… cưỡi ngựa)
Cơn … cái cây (cơn xoài … Cây xoài)
Cộôc … cái gốc cây
Cức … Bực tức, bực mình
Cun … con (Cun cái không chịu học hành…. Con cái không chịu học hành)
Cươi … cái sân trước nhà
Cồi, cùi … Lõi (cùi ngô, cồi ngô … lõi ngô)
Cấy đòn… Cái ghế
Coi … Xem (đi coi phim … đi xem phim)
Choa … tớ, mình (quê choa … quê tớ, quê mình. Ví dụ dân quê choa … người quê tớ, dân quê mình. Bạn nào thắc mắc quê choa là gì thì có câu trả lời rồi nhé)

Bắt đầu từ vần D, E – Từ điển tiếng Nghệ an

Dam … con cua đồng
Dènh … dành (VD: để dènh đồ ăn… để dành đồ ăn)
Du, con du … con dâu
Dắc … dắt (VD: dắc đứa bé đi chơi… dắt đứa bé đi chơi; đi dắc trâu … đi chăn trâu )
Dồi … ném (VD: Dồi cái viên gạch … ném cái viên gạch)
Dợ … tháo dỡ (VD: dợ nhà … Tháo dỡ nhà cửa)
 … dấu, dấu diếm
Dui … mũi khoan, mũi dùi.
Dẹp … lép (hạt lúa dẹp… hạt lúa bị lép: chỉ dùng cho hạt lúa, hạt thóc)
Dụa … cái giũa
Dắm ló … giấm lúa (Bổ xung thêm những chỗ lúa bị chết, trồng bổ xung thêm)
Đạ Ngá … đỡ ngứa (Đạ: có nghĩa là đỡ, giảm, thoải mái; Ngá: ngứa)
Đạy … cái giỏ,cái túi,
Độ … đậu, đỗ (VD: Thi độ đại học … thi đậu, thi đỗ đại học)
Đít … mông (chỉ bộ phận trên cơ thể)
Địt … xì hơi (tiếng nghệ mà J)
Dún … lỗ rốn (chỉ bộ phận trên cơ thể)
Đọi … bát (VD: Chiếc đọi ăn cơm … chiếc bát ăn cơm)
Địu … Bồng, bế
Đút … đốt (chỉ dùng khi bị côn trùng đốt)
Đụa … đũa (VD: đụa ăn cơm … đũa ăn cơm. Từ điển tiếng nghệ mà, dấu ngã thì chuyển thành dấu nặng hết rứa đó)
Đàng … con đường (VD: con đàng đó buổi tối vắng lắm … Con đường đấy buổi tối vắng vẻ lắm)
Đông Ngài … đông người. (Trong tiếng nghệ Ngài chính là người)
Đúa …. Rổ, rá Đẹo gộ … 1 đẽo gỗ (lại không nói được dấu ngã đây mà)
Enh là anh bạn nhớ,
 … đại tiện (ị) đấy các bạn ạ
Eng … Anh (Eng trai … Anh trai)

Bắt đầu từ vần G, H – Từ điển tiếng Nghệ an

Ga … Gà (VD: Con ga … Con gà. Chỉ dùng cho con gà thôi các bạn ạ, Chứ con bò thì vẫn gọi là con bò chứ không gọi là con bo)
Ghi … cái Gai (VD: đi chân đất bị dẫm phải ghi … đi chân đất bị dẫm phải gai)
Gấy, con gấy … Gái, con gái
Gừn … Gần (VD: gừm lắm… gần lắm; gừn xong … Gần xong)
Gơ Chạ, Gơ cha, Gờ chà …. Ôi trời,  Ôi chao!
Gấu … hạt gạo (Nói là từ điển tiếng nghệ nhưng hạt gạo mà gọi là gấu thì chỉ có các bạn ở Đô Lương, Anh sơn Nghệ an mới dùng thôi)
Gởi … Gửi (VD: gởi quà … Gửi quà)
Gầng, củ gầng … Gừng củ Gừng
Gàng, gàng lại … ngăn, ngăn lại, cản lại
Hại … Sợ, sợ sệt, hãi hùng
Hò, họ … dừng, dừng lại (Là ngôn ngữ khi người ra lệnh cho trâu, bò dừng lại!)
Hun, hun môi, hun má… Hôn, hôn môi, hôn má. Học tiếng Nghệ An cũng thấy thư giản lắm phải không các bạn? =))
Hồng …à? (Dùng trong những câu phỏng đoán, VD: ăn cơm rồi hồng? … ăn cơm rồi ah, ăn cơm rồi phải không?) Có những từ dịch tiếng Nghệ an hơi khó hiểu chút nhỉ, nhưng yên tâm là khi nói chuyện trực tiếp với 1 người Nghệ an thì trong ngữ cảnh nhất định bạn sẽ thấy lại rất đơn giản
Hâm, hâm lại … nấu, nấu lại (Chỉ dùng trong nấu nướng)
Hốt, hốt lên … bốc, bốc lên (VD: Hốt lúa …. bốc lúa, bốc lúa lên)
Hột … Hạt (VD: Hột lạc … hạt lạc)
Hãi….sợ

Bắt đầu từ vần I, K – Từ điển tiếng Nghệ an

Khau … cái Gàu ( Chính là cái gàu để tát nước)
Khái, con khái … hổ,  con Hổ (ám chỉ chúa tể sơn lâm, con khái chính là con hổ)
Khun, khun ranh, khun rênh …  Khôn, khôn ranh
Khẳm … Mùi (ám chỉ có mùi lạ khó chịu)
Khu … cái Mông (Chỉ bộ phận trên cơ thể con người)
Khở … Gỡ. (VD: Khở lưới … gỡ lưới, thường gặp ở người dân ven biển, làng chài
Khén, khô khén … Khô, sấy khô (Dùng cho các loại nông sản cần phơi, sấy khô)
Khun nậy…. khôn lớn

Bắt đầu từ vần L, M. N, O – Từ điển tiếng Nghệ an

Lả, ngọn lả …. lửa,  ngọn Lửa,
Lắt, lắt rau … Tỉa, nhặt rau
Lậy … dỗi, giận dỗi,
, cây ló … cây Lúa
Lưa … đang còn (VD: lưa bao nhiêu người nữa …. Đang còn bao nhiêu người nữa. Tiếng nghệ mà bạn! Phong phú quá trời)
Lút … Ngập (VD: nước lút tận chân … nước ngập tận chân)
Lót Lét  … Rón rén, lén lút.  
Lôông Cơn …. Trồng cây. (VD: Lôông cơn gây rừng … Trồng cây gây rừng. Từ điển Nghệ An phóng phú lắm phải không bạn?)
Lộ … Chỗ (VD: Đồ này để lộ mô … Đồ này để chỗ nào)
Lọoc … Luộc (VD: Lọoc gà … Luộc gà)
Lằng, con lằng … con nhặng, con ruồi
Nậy … lớn (dạo này nậy hey … dạo này lớn hey)
Mạ … Mẹ (VD: Mạ đã ăn cơm chưa? … mẹ đã ăn cơm chưa?). Nếu muốn làm rể, làm dâu Nghệ an thì cũng phải biết mẹo nói tiếng Nghệ an nhé các bạn
Mệ … mẹ (VD: Mê đã ăn cơm chưa? … mẹ đã ăn cơm chưa?)
Mạn … Mượn (VD: Cho tớ mạn cái bút … Cho tớ mượn cái bút)
Mạo, cái mạo … Mũ, cái mũ (VD: Trời nắng ra ngoài thì nhớ đội cái mạo… trời nắng đi ra ngoài thì nhớ đội cái mũ)
Mấn … Váy (VD: Cái mấn đẹp quá … Cái váy đẹp quá. Từ điển Nghệ an nhiều lúc cũng hài hước phải không các bạn?)
Mần … Làm (VD: đi mần từ sáng sớm … đi làm từ sáng sớm)
Mi … Mày (Cái này không chỉ là từ điển miền trung mà nhiều nơi vẫn dùng)
Mồ … Nào ( VD: Ăn cơm mồ … ăn cơm nào)
Me, con me … Bê, con bê (con bò mới sinh ra ý mà)
Mọi, con mọi … Muỗi, con Muỗi (VD: chỗ này mọi nhiều lắm … Chỗ này muỗi nhiều lắm)
Mun …. tro bếp (Xúc mun ra bón ruộng trồng rau … Xúc tro bếp ra bón ruộng trồng rau)
Mụ tra…. Bà già
O … Cô (em, chị gái của bố)

Bắt đầu từ vần T, R – Từ điển tiếng Nghệ an

Trấy … quả, trái cây (trấy gì … quả gì, trái cây gì. Mọi người hay thắc mắc tiếng nghệ trấy là gì?
Rứa … Thế (Làm như rứa … Làm như thế; ăn rứa … ăn như thế. Những bạn thắc mắc hay hỏi rứa là gì giờ thì hiểu rồi nhé
Rạc … xác xơ
Ra ngây , ra dại… .Tâm thần

Mô – tê – răng – rứa là gì?

Những câu hỏi như kiểu mô tê răng rứa là gì, nghĩa của từ mô tê răng rứa, chi mô răng rứa hay mô nghĩa là gì, chi nghĩa là gì? Nghe có vẻ đâu đầu lắm phải không các bạn? Nhưng thực ra nó đơn giản lắm.
… đâu (đi mô đó … đi đâu đó. VD. Anh/Chị đi mô đó… Anh/Chị đi đâu đó)
… kia (ở đằng tê … ở đằng kia; ở chỗ tê … ở chỗ kia)
Tít … rết  (Con tít … con rết)
Trách bù ….Nồi đất
Tắn … rắn (Con tắn … con rắn)
Răng … sao (bài toán này làm răng, bài toán này mần răng … bài toán này làm sao; món ăn này chế biến răng… món ăn này chế biến sao)
Rứa … đấy, thế (sao rứa, răng rứa … sao đấy, sao thế)

Comment thật lòng đi, bạn có thấy khó hiểu với kiểu nói chi mô răng rứa là gìrăng mô chi rứa của mấy bạn quê Nghệ an đi học, đi làm ở thành Phố không vậy ?

Trên đây là những từ điển tiếng Nghệ An cơ bản nói riêng và bộ từ điển tiếng miền trung nói chung … hãy comment những từ địa phương, tiếng Nghệ mà bạn thắc mắc ở phía dưới nhé