Việt nam có bao nhiêu tỉnh thành phố -【Danh sách 63 tỉnh】

0
439
ban-do-cac-tinh-thanh-pho-viet-nam

Việt nam có bao nhiêu tỉnh thành phố? Các tỉnh thành thuộc khu vực nào, dân số, diện tích mỗi tỉnh thành ra sao! Hãy cùng tham khảo các số liệu thống kê sau đây

Từ năm 2008 thay vì có 64 tỉnh thành thì Việt nam có 63 tỉnh thành phố. Với 58 tỉnh và 5 thành phố trực thuộc trung ương gồm Hà nội, TP Hồ Chí Minh, Đà nẵng, Cần Thơ và Hải phòng.

Dưới đây là bảng số liệu danh sách 63 tỉnh thành của Việt nam bao gồm dân số, diện tích, số huyện xã của mỗi tỉnh thành:

STT Tỉnh Trung tâm hành chính Khu vực Dân số (người) Diện tích (Km2)
Số Huyện, Thị xã
1 Bắc Giang Thành phố Bắc Giang Đông Bắc Bộ 1.803.950 3.851,4 10
2 Bắc Kạn Thành phố Bắc Kạn Đông Bắc Bộ 313.905 4.860 8
3 Cao Bằng Thành phố Cao Bằng Đông Bắc Bộ 530.341 6.700,3 10
4 Hà Giang Thành phố Hà Giang Đông Bắc Bộ 854.679 7.929,5 11
5 Lạng Sơn Thành phố Lạng Sơn Đông Bắc Bộ 781.655 8.310,2 11
6 Phú Thọ Thành phố Việt Trì Đông Bắc Bộ 1.463.726 3.534,6 13
7 Quảng Ninh Thành phố Hạ Long Đông Bắc Bộ 1.320.324 6.177,7 13
8 Thái Nguyên Thành phố Thái Nguyên Đông Bắc Bộ 1.286.751 3.536,4 9
9 Tuyên Quang Thành phố Tuyên Quang Đông Bắc Bộ 784.811 5.867,9 7
10 Điện Biên Thành phố Điện Biên Phủ Tây Bắc Bộ 598.856 9.541 10
11 Hòa Bình Thành phố Hòa Bình Tây Bắc Bộ 854.131 4.591 10
12 Lai Châu Thành phố Lai Châu Tây Bắc Bộ 460.196 9.068,8 8
13 Lào Cai Thành phố Lào Cai Tây Bắc Bộ 730.420 6.364 9
14 Sơn La Thành phố Sơn La Tây Bắc Bộ 1.248.415 14.123,5 12
15 Yên Bái Thành phố Yên Bái Tây Bắc Bộ 821.030 6.887,7 9
16 Bắc Ninh Thành phố Bắc Ninh Đồng bằng sông Hồng 1.368.840 822,7 8
17 Hà Nam Thành phố Phủ Lý Đồng bằng sông Hồng 852.800 860,9 6
18 Hà Nội Quận Hoàn Kiếm Đồng bằng sông Hồng 8.053.663 3.358,9 30
19 Hải Dương Thành phố Hải Dương Đồng bằng sông Hồng 1.705.059 1.668,2 12
20 Hải Phòng Quận Hồng Bàng Đồng bằng sông Hồng 1.837.173 1.561,8 15
21 Hưng Yên Thành phố Hưng Yên Đồng bằng sông Hồng 1.252.731 930,2 10
22 Nam Định Thành phố Nam Định Đồng bằng sông Hồng 1.780.393 1.668 10
23 Ninh Bình Thành phố Ninh Bình Đồng bằng sông Hồng 982.487 1.387 8
24 Thái Bình Thành phố Thái Bình Đồng bằng sông Hồng 1.860.447 1.570,5 8
25 Vĩnh Phúc Thành phố Vĩnh Yên Đồng bằng sông Hồng 1.154.154 1.235,2 9
26 Hà Tĩnh Thành phố Hà Tĩnh Bắc Trung Bộ 1.288.866 5.990,7 13
27 Nghệ An Thành phố Vinh Bắc Trung Bộ 3.327.791 16.493,7 21
28 Quảng Bình Thành phố Đồng Hới Bắc Trung Bộ 895.430 8.065,3 8
29 Quảng Trị Thành phố Đông Hà Bắc Trung Bộ 632.375 4.739,8 10
30 Thanh Hóa Thành phố Thanh Hóa Bắc Trung Bộ 3.640.128 11.114,7 27
31 Thừa Thiên – Huế Thành phố Huế Bắc Trung Bộ 1.128.620 5.048,2 9
32 Bình Định Thành phố Quy Nhơn Duyên hải Nam Trung Bộ 1.486.918 6.066,2 11
33 Bình Thuận Thành phố Phan Thiết Duyên hải Nam Trung Bộ 1.230.808 7.812,8 10
34 Đà Nẵng Quận Hải Châu Duyên hải Nam Trung Bộ 1.134.310 1.284,9 8
35 Khánh Hòa Thành phố Nha Trang Duyên hải Nam Trung Bộ 1.231.107 5.137,8 9
36 Ninh Thuận Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm Duyên hải Nam Trung Bộ 590.467 3.355,3 7
37 Phú Yên Thành phố Tuy Hòa Duyên hải Nam Trung Bộ 961.152 5.023,4 9
38 Quảng Nam Thành phố Tam Kỳ Duyên hải Nam Trung Bộ 1.495.812 1.0574,7 18
39 Quảng Ngãi Thành phố Quảng Ngãi Duyên hải Nam Trung Bộ 1.231.697 5.135,2 13
40 Đắk Lắk Thành phố Buôn Ma Thuột Tây Nguyên 1.869.322 1.3030,5 15
41 Đắk Nông Thành phố Gia Nghĩa Tây Nguyên 622.168 6.509,3 8
42 Gia Lai Thành phố Pleiku Tây Nguyên 1.513.847 1.5510,8 17
43 Kon Tum Thành phố Kon Tum Tây Nguyên 540.438 9.674,2 10
44 Lâm Đồng Thành phố Đà Lạt Tây Nguyên 1.296.606 9.783,2 12
45 Bà Rịa – Vũng Tàu Thành phố Bà Rịa Đông Nam Bộ 1.148.313 1.980,8 8
46 Bình Dương Thành phố Thủ Dầu Một Đông Nam Bộ 2.426.561 2.694,7 9
47 Bình Phước Thành phố Đồng Xoài Đông Nam Bộ 994.679 6.877 11
48 Đồng Nai Thành phố Biên Hòa Đông Nam Bộ 3.097.107 5.905,7 11
49 Thành phố Hồ Chí Minh Quận 1 Đông Nam Bộ 8.993.082 2.061 24
50 Tây Ninh Thành phố Tây Ninh Đông Nam Bộ 1.169.165 4.041,4 9
51 An Giang Thành phố Long Xuyên Đồng bằng sông Cửu Long 1.908.352 3.536,7 11
52 Bạc Liêu Thành phố Bạc Liêu Đồng bằng sông Cửu Long 907.236 2.669 7
53 Bến Tre Thành phố Bến Tre Đồng bằng sông Cửu Long 1.288.463 2.394,6 9
54 Cà Mau Thành phố Cà Mau Đồng bằng sông Cửu Long 1.194.476 5.294,8 9
55 Cần Thơ Quận Ninh Kiều Đồng bằng sông Cửu Long 1.235.171 1.439,2 9
56 Đồng Tháp Thành phố Cao Lãnh Đồng bằng sông Cửu Long 1.599.504 3.383,8 12
57 Hậu Giang Thành phố Vị Thanh Đồng bằng sông Cửu Long 733.017 1.621,8 8
58 Kiên Giang Thành phố Rạch Giá Đồng bằng sông Cửu Long 1.723.067 6.348,8 15
59 Long An Thành phố Tân An Đồng bằng sông Cửu Long 1.688.547 4.490,2 15
60 Sóc Trăng Thành phố Sóc Trăng Đồng bằng sông Cửu Long 1.199.653 3.311,8 11
61 Tiền Giang Thành phố Mỹ Tho Đồng bằng sông Cửu Long 1.764.185 2.510,5 11
62 Trà Vinh Thành phố Trà Vinh Đồng bằng sông Cửu Long 1.009.168 2.358,2 9
63 Vĩnh Long Thành phố Vĩnh Long Đồng bằng sông Cửu Long 1.022.791 1.475 8

 

ban-do-cac-khu-vuc-tai-viet-nam

Bản đồ các khu vực của Việt Nam

danh-sach-63-tinh-thanh-viet-nam-theo-vung-mien

Bảng danh sách các tỉnh thành việt nam theo từng khu vực

Việt Nam có bao nhiêu thành phố, bao nhiêu thành phố trực thuộc trung ương

Việt nam có 5 thành phố trực thuộc trung ương gồm: Thành phố Hà nội, TP HCM, Đà nẵng, Hải phòng, Cần thơ. Ngoài ra Việt nam có 71 thành phố trực thuộc tỉnh

Bảng danh sách các thành phố trực thuộc tỉnh:

STT Thành phố Trực thuộc tỉnh Năm lên thành phố Loại đô thị
1 Bà Rịa Bà Rịa Vũng Tàu 2012 Đô thị loại II: 2014
2 Bạc Liêu Bạc Liêu 2010 Đô thị loại II: 2014
3 Bảo Lộc Lâm Đồng 2010 Đô thị loại III: 2009
4 Bắc Giang Bắc Giang 2005 Đô thị loại II: 2014
5 Bắc Kạn Bắc Kạn 2015 Độ thị loại III: 2012
6 Bắc Ninh Bắc Ninh 2006 Đô thị loại I: 2017
7 Bến Tre Bến Tre 2009 Đô thị loại III: 2007
8 Biên Hòa Đồng Nai 1976 Đô thị loại I: 2015
9 Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1995 Đô thị loại I: 2010
10 Cà Mau Cà Mau 1999 Đô thị loại II: 2010
11 Cam Ranh Khánh Hòa 1999 Đô thị loại III: 2009
12 Cao Bằng Cao Bằng 2012 Đô thị loại III: 2010
13 Cao Lãnh Đồng Tháp 2007 Đô thị loại III: 2003
14 Cẩm Phả Quảng Ninh 2012 Đô thị loại II: 2015
15 Châu Đốc An Giang 2013 Đô thị loại II: 2015
16 Đà Lạt Lâm Đồng 1893 Đô thị loại I: 2009
17 Điện Biên Phủ Điện Biên 2003 Đô thị loại III: 2003
18 Đông Hà Quảng Trị 2009 Đô thị loại III: 2005
19 Đồng Hới Quảng Bình 2004 Đô thị loại II: 2014
20 Đồng Xoài Bình Phước 2018 Đô thị loại III: 2014
21 Hà Giang Hà Giang 2010 Đô thị loại III: 2009
22 Hạ Long Quảng Ninh 1993 Đô thị loại I: 2013
23 Hà Tiên Kiên Giang 2018 Đô thị loại III: 2012
24 Hà Tĩnh Hà Tĩnh 2007 Đô thị loại III: 2006
25 Hải Dương Hải Dương 1997 Đô thị loại II: 2009
26 Hòa Bình Hòa Bình 2006 Đô thị loại III: 2005
27 Hội An Quảng Nam 2008 Đô thị loại III: 2006
28 Huế Thừa Thiên Huế 1929 Đô thị loại I: 2005
29 Hưng Yên Hưng Yên 2009 Đô thị loại III: 2007
30 Kon Tum Kon Tum 2009 Đô thị loại III: 2005
31 Lai Châu Lai Châu 2013 Đô thị loại III: 2013
32 Lạng Sơn Lạng Sơn 2002 Đô thị loại III: 2000
33 Lào Cai Lào Cai 2004 Đô thị loại II: 2014
34 Long Xuyên An Giang 1999 Đô thị loại II: 2009
35 Móng Cái Quảng Ninh 2008 Đô thị loại II: 2018
36 Mỹ Tho Tiền Giang 1967 Đô thị loại I: 2016
37 Nam Định Nam Định 1921 Đô thị loại I: 2011
38 Nha Trang Khánh Hòa 1977 Đô thị loại I: 2009
39 Ninh Bình Ninh Bình 2007 Đô thị loại II: 2014
40 Phan Rang – Tháp Chàm Ninh Thuận 2007 Đô thị loại II: 2015
41 Phan Thiết Bình Thuận 1999 Đô thị loại II: 2009
42 Phủ Lý Hà Nam 2008 Đô thị loại II: 2018
43 Phúc Yên Vĩnh Phúc 2018 Đô thị loại III: 2013
44 Pleiku Gia Lai 1999 Đô thị loại II: 2009
45 Quảng Ngãi Quảng Ngãi 2005 Đô thị loại II: 2015
46 Quy Nhơn Bình Định 2010 Đô thị loại I: 2010
47 Rạch Giá Kiên Giang 2005 Đô thị loại II: 2014
48 Sa Đéc Đồng Tháp 2013 Đô thị loại II: 2018
49 Sầm Sơn Thanh Hóa 2017 Đô thị loại III: 2012
50 Sóc Trăng Sóc Trăng 2007 Đô thị loại III: 2005
51 Sơn La Sơn La 2008 Đô thị loại III: 2005
52 Sông Công Thái Nguyên 2015 Đô thị loại III: 2010
53 Tam Điệp Ninh Bình 2015 Đô thị loại III: 2012
54 Tam Kỳ Quảng Nam 2006 Đô thị loại II:2016
55 Tân An Long An 2009 Đô thị loại III: 2007
56 Tây Ninh Tây Ninh 2013 Đô thị loại III: 2012
57 Thái Bình Thái Bình 2004 Đô thị loại II: 2013
58 Thái Nguyên Thái Nguyên 1962 Độ thị loại I: 2010
59 Thanh Hóa Thanh Hóa 1994 Đô thị loại I: 2014
60 Thủ Dầu Một Bình Dương 2012 Đô thị loại I: 2017
61 Trà Vinh Trà Vinh 2010 Đô thị loại II: 2016
62 Tuy Hòa Phú Yên 2005 Đô thị loại II: 2013
63 Tuyên Quang Tuyên Quang 2010 Đô thị loại III: 2009
64 Uông Bí Quảng Ninh 2011 Đô thị loại II: 2013
65 Vị Thanh Hậu Giang 2010 Đô thị loại III: 2009
66 Việt Trì Phú Thọ 1962 Đô thị loại I: 2012
67 Vinh Nghệ An 1963 Đô thị loại I: 2008
68 Vĩnh Long Vĩnh Long 2009 Đô thị loại III: 2007
69 Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 2006 Đô thị loại II: 2014
70 Vũng Tàu Bà Rịa 1991 Đô thị loại I: 2013
71 Yên Bái Yên Bái 2002 Đô thị loại III 2001

Một số câu hỏi thú vị về các tỉnh thành Việt Nam

Tỉnh lớn nhất Việt nam là tỉnh nào! Xét về diện tích thì Nghệ an là tỉnh có diện tích lớn nhất với 3.327.791 Km2. Đứng sau 2 thành phố là TPCHM và Hà nội với diện tích lần lượt là 8.993.082 và 8.053.663 km2. Còn thành phố lớn nhất Việt nam thì chắc chắn đó là TP HCM rồi.

Tỉnh nào có 4 thành phố! Đó chính là tỉnh Quảng Ninh với 4 thành phố trực thuộc tỉnh gồm TP Hạ Long, Móng cái, Cẩm phả và Uông bí